Giờ làm việc: 08:00 đến 20:00 992 Trần Hưng Đạo, P. An Đông, TP. HCM

Giảm 10% cạo vôi và đánh bóng cho người lớn Xem chi tiết

Bảng giá dịch vụ

Khám tổng quát miễn phí. Bác sĩ sẽ tư vấn chi phí cụ thể sau khi thăm khám, vì chi phí thực tế phụ thuộc vào tình trạng răng, số răng cần điều trị, phương pháp và vật liệu.

Giá lấy từ tài liệu phòng khám gửi. Phòng khám cần kiểm tra lại trước khi đăng.

mục

Tổng quát

Đặt lịch tư vấn
Dịch vụĐơn vịGiáThuế
Khám tổng quát Lần Miễn phí KCT

Cạo vôi răng, điều trị nha chu

Đặt lịch tư vấn
Dịch vụĐơn vịGiáThuế
Cạo vôi và đánh bóng 2 hàm 500.000 đ KCT
Cạo vôi, đánh bóng và thổi cát mức nhẹ 2 hàm 1.400.000 đ KCT
Cạo vôi, đánh bóng và thổi cát mức thường 2 hàm 2.000.000 đ KCT
Cạo vôi, đánh bóng và thổi cát mức nặng 2 hàm 2.500.000 đ KCT
Cạo vôi răng trẻ em 2 hàm 200.000 đ KCT
Điều trị viêm quanh răng cấp 1 (xử lý mặt gốc răng) Răng 400.000 đ KCT
Điều trị viêm quanh răng cấp 2 (lật vạt, xử lý mặt gốc răng) Răng 1.000.000 đ KCT

Điều trị nội nha

Đặt lịch tư vấn
Dịch vụĐơn vịGiáThuế
Điều trị tủy R1-2-3 Răng 2.000.000 đ KCT
Điều trị tủy R4-5 Răng 3.000.000 đ KCT
Điều trị tủy R6-7-8 Răng 4.000.000 đ KCT
Điều trị tủy lại R1-2-3 Răng 3.000.000 đ KCT
Điều trị tủy lại R4-5 Răng 4.000.000 đ KCT
Điều trị tủy lại R6-7-8 Răng 5.000.000 đ KCT
Chốt sợi Răng 1.000.000 đ KCT

Trám răng

Đặt lịch tư vấn
Dịch vụĐơn vịGiáThuế
Trám răng sữa Răng 200.000 đ KCT
Trám răng thẩm mỹ loại 1 Răng 700.000 đ KCT
Trám răng thẩm mỹ loại 2 (cổ răng, xoang II, khe thưa) Răng 900.000 đ KCT

Nhổ răng

Đặt lịch tư vấn
Dịch vụĐơn vịGiáThuế
Nhổ răng sữa Răng 100.000 đ KCT
Nhổ răng vĩnh viễn đơn giản Răng 1.000.000 đ KCT
Nhổ chân răng, răng lung lay Răng 500.000 đ KCT
Nhổ răng vĩnh viễn, khó độ I Răng 2.000.000 đ KCT
Nhổ răng vĩnh viễn, khó độ II Răng 3.000.000 đ KCT
Nhổ răng vĩnh viễn, khó độ III Răng 4.000.000 đ KCT
Nhổ răng vĩnh viễn, khó độ IV Răng 5.000.000 đ KCT

Tẩy trắng răng

Đặt lịch tư vấn
Dịch vụĐơn vịGiáThuế
Tẩy trắng răng mức độ I Liệu trình 3.000.000 đ 8%
Tẩy trắng răng mức độ II Liệu trình 3.500.000 đ 8%

Răng giả tháo lắp

Đặt lịch tư vấn
Dịch vụĐơn vịGiáThuế
Răng Việt Nam tháo lắp Răng 400.000 đ KCT
Răng Composite tháo lắp Răng 1.000.000 đ KCT
Khung hàm tháo lắp Cr-Co Răng 6.000.000 đ KCT
Khung hàm tháo lắp Titan Răng 5.000.000 đ KCT

Răng sứ thẩm mỹ

Đặt lịch tư vấn
Dịch vụĐơn vịGiáThuế
Răng sứ kim loại Titan Răng 3.000.000 đ 8%
Răng toàn sứ Argen Răng 6.000.000 đ 8%
Răng toàn sứ Sagemax Răng 7.000.000 đ 8%
Răng toàn sứ Ceramill Răng 8.500.000 đ 8%
Dán sứ Emax Răng 8.000.000 đ 8%
Dán sứ Lisi Răng 10.000.000 đ 8%
Răng toàn sứ Argen trên Implant (Mỹ) Răng 7.000.000 đ KCT
Răng toàn sứ Sagemax trên Implant (Mỹ) Răng 8.000.000 đ KCT
Răng toàn sứ Ceramill trên Implant (Áo) Răng 9.000.000 đ KCT

Cấy ghép Implant

Đặt lịch tư vấn
Dịch vụĐơn vịGiáThuế
Liệu trình Implant + Abutment Biotem/Dio cá nhân hóa + máng định vị in 3D (Hàn Quốc) Trụ + khớp nối 21.000.000 đ KCT
Liệu trình Implant + Abutment Megagen Anyridge cá nhân hóa + máng định vị in 3D (Hàn Quốc) Trụ + khớp nối 21.000.000 đ KCT
Liệu trình Implant + Abutment ADIN cá nhân hóa + máng định vị in 3D (Israel) Trụ + khớp nối 21.000.000 đ KCT
Liệu trình Implant + Abutment Swiss/Neodent cá nhân hóa + máng định vị in 3D Trụ + khớp nối 30.000.000 đ KCT
Liệu trình Implant + Abutment Straumann SLA cá nhân hóa + máng định vị in 3D (Thụy Sĩ) Trụ + khớp nối 30.000.000 đ KCT
Liệu trình Implant + Abutment Straumann SLActive BLT/BLX cá nhân hóa + máng định vị in 3D (Thụy Sĩ) Trụ + khớp nối 45.000.000 đ KCT
Liệu trình Implant + Abutment Nobel TiUltra/TiUnite cá nhân hóa + máng định vị in 3D (Mỹ) Trụ + khớp nối 45.000.000 đ KCT
Công nghệ cấy ghép Implant bằng Robot X-Guide Lần Không tính phí KCT

Niềng răng

Đặt lịch tư vấn
Dịch vụĐơn vịGiáThuế
Niềng răng mắc cài kim loại, đơn giản Liệu trình 40.000.000 đ 8%
Niềng răng mắc cài kim loại, phức tạp Liệu trình 50.000.000 đ KCT
Niềng răng mắc cài sứ, đơn giản Liệu trình 55.000.000 đ 8%
Niềng răng mắc cài sứ, phức tạp Liệu trình 65.000.000 đ KCT
Niềng răng Invisalign First P1 Liệu trình 50.000.000 đ 8%
Niềng răng Invisalign First P2 Liệu trình 55.000.000 đ 8%
Khay trong suốt Invisalign Lite Liệu trình 65.000.000 đ KCT
Khay trong suốt Invisalign Moderate Liệu trình 85.000.000 đ KCT
Khay trong suốt Invisalign Comp (3 năm) Liệu trình 99.000.000 đ KCT
Khay trong suốt Invisalign Comp (5 năm) Liệu trình 125.000.000 đ KCT
Kế hoạch mô phỏng di chuyển răng 3D (ClinCheck) Liệu trình 5.000.000 đ KCT

Giá tính bằng VNĐ, chưa gồm thuế GTGT. KCT: không chịu thuế GTGT.

Implant toàn hàm

Gói All-on-4 và All-on-6

Chi phí cho một kế hoạch điều trị toàn hàm gồm phẫu thuật, hàm giai đoạn 1, khớp nối và phục hình cố định giai đoạn 2. Giá áp dụng cho 01 hàm.

All-on-4

Biotem/Megagen/Adin, khung Hybrid BioHPP

267.000.000 đ/hàm

Xem chi tiết gói
Giai đoạn 1: cấy ghép và hàm tạm
4 trụ Implant chính hãng; Multi-unit/khớp nối theo chỉ định; hàm giai đoạn 1 với răng sứ lai HIPC CAD/CAM, thanh bar Titanium in 3D và nướu composite visio.lign
Giai đoạn 2: phục hình cố định
Khung Hybrid BioHPP CAD/CAM; răng sứ đa lớp Mỹ CAD/CAM; nướu composite visio.lign
Tư vấn gói này

All-on-4

Biotem/Megagen/Adin, khung Titanium

252.000.000 đ/hàm

Xem chi tiết gói
Giai đoạn 1: cấy ghép và hàm tạm
4 trụ Implant chính hãng; Multi-unit/khớp nối theo chỉ định; hàm giai đoạn 1 với răng HIPC CAD/CAM, thanh bar Titanium in 3D và nướu composite visio.lign
Giai đoạn 2: phục hình cố định
Khung Hybrid Titanium in 3D; răng sứ đa lớp Mỹ CAD/CAM; nướu composite visio.lign
Tư vấn gói này

All-on-4

Swiss/Neodent, khung Hybrid BioHPP

307.000.000 đ/hàm

Xem chi tiết gói
Giai đoạn 1: cấy ghép và hàm tạm
4 trụ Implant chính hãng; Multi-unit/khớp nối theo chỉ định; hàm giai đoạn 1 với răng sứ lai HIPC CAD/CAM, thanh bar Titanium in 3D và nướu composite visio.lign
Giai đoạn 2: phục hình cố định
Khung Hybrid BioHPP CAD/CAM; răng sứ đa lớp Mỹ CAD/CAM; nướu composite visio.lign
Tư vấn gói này

All-on-4

Swiss/Neodent, khung Titanium

292.000.000 đ/hàm

Xem chi tiết gói
Giai đoạn 1: cấy ghép và hàm tạm
4 trụ Implant chính hãng; Multi-unit/khớp nối theo chỉ định; hàm giai đoạn 1 với răng sứ lai HIPC CAD/CAM, thanh bar Titanium in 3D và nướu composite visio.lign
Giai đoạn 2: phục hình cố định
Khung Hybrid Titanium in 3D; răng sứ đa lớp Mỹ CAD/CAM; nướu composite visio.lign
Tư vấn gói này

All-on-4

Nobel Biocare, khung Hybrid BioHPP

367.000.000 đ/hàm

Xem chi tiết gói
Giai đoạn 1: cấy ghép và hàm tạm
4 trụ Implant Nobel Biocare chính hãng; Multi-unit/khớp nối theo chỉ định; hàm giai đoạn 1 với răng sứ lai HIPC CAD/CAM, thanh bar Titanium in 3D và nướu composite visio.lign
Giai đoạn 2: phục hình cố định
Khung Hybrid BioHPP CAD/CAM; răng sứ đa lớp Mỹ CAD/CAM; nướu composite visio.lign
Tư vấn gói này

All-on-4

Nobel Biocare, khung Titanium

352.000.000 đ/hàm

Xem chi tiết gói
Giai đoạn 1: cấy ghép và hàm tạm
4 trụ Implant Nobel Biocare chính hãng; Multi-unit/khớp nối theo chỉ định; hàm giai đoạn 1 với răng sứ lai HIPC CAD/CAM, thanh bar Titanium in 3D và nướu composite visio.lign
Giai đoạn 2: phục hình cố định
Khung Hybrid Titanium in 3D; răng sứ đa lớp Mỹ CAD/CAM; nướu composite visio.lign
Tư vấn gói này

All-on-6

Biotem/Megagen/Adin, khung Hybrid BioHPP

336.000.000 đ/hàm

Xem chi tiết gói
Giai đoạn 1: cấy ghép và hàm tạm
6 trụ Implant chính hãng; Multi-unit/khớp nối theo chỉ định; hàm giai đoạn 1 với răng sứ lai HIPC CAD/CAM, thanh bar Titanium in 3D và nướu composite visio.lign
Giai đoạn 2: phục hình cố định
Khung Hybrid BioHPP CAD/CAM; răng sứ đa lớp Mỹ CAD/CAM; nướu composite visio.lign
Tư vấn gói này

All-on-6

Biotem/Megagen/Adin, khung Titanium

321.000.000 đ/hàm

Xem chi tiết gói
Giai đoạn 1: cấy ghép và hàm tạm
6 trụ Implant chính hãng; Multi-unit/khớp nối theo chỉ định; hàm giai đoạn 1 với răng HIPC CAD/CAM, thanh bar Titanium in 3D và nướu composite visio.lign
Giai đoạn 2: phục hình cố định
Khung Hybrid Titanium in 3D; răng sứ đa lớp Mỹ CAD/CAM; nướu composite visio.lign
Tư vấn gói này

All-on-6

Swiss/Adin/Neodent, khung Hybrid BioHPP

356.000.000 đ/hàm

Xem chi tiết gói
Giai đoạn 1: cấy ghép và hàm tạm
6 trụ Implant chính hãng; Multi-unit/khớp nối theo chỉ định; hàm giai đoạn 1 với răng sứ lai HIPC CAD/CAM, thanh bar Titanium in 3D và nướu composite visio.lign
Giai đoạn 2: phục hình cố định
Khung Hybrid BioHPP CAD/CAM; răng sứ đa lớp Mỹ CAD/CAM; nướu composite visio.lign
Tư vấn gói này

All-on-6

Swiss/Neodent, khung Titanium

341.000.000 đ/hàm

Xem chi tiết gói
Giai đoạn 1: cấy ghép và hàm tạm
6 trụ Implant chính hãng; Multi-unit/khớp nối theo chỉ định; hàm giai đoạn 1 với răng sứ lai HIPC CAD/CAM, thanh bar Titanium in 3D và nướu composite visio.lign
Giai đoạn 2: phục hình cố định
Khung Hybrid Titanium in 3D; răng sứ đa lớp Mỹ CAD/CAM; nướu composite visio.lign
Tư vấn gói này

All-on-6

Nobel Biocare, khung Hybrid BioHPP

486.000.000 đ/hàm

Xem chi tiết gói
Giai đoạn 1: cấy ghép và hàm tạm
6 trụ Implant Nobel Biocare chính hãng; Multi-unit/khớp nối theo chỉ định; hàm giai đoạn 1 với răng sứ lai HIPC CAD/CAM, thanh bar Titanium in 3D và nướu composite visio.lign
Giai đoạn 2: phục hình cố định
Khung Hybrid BioHPP CAD/CAM; răng sứ đa lớp Mỹ CAD/CAM; nướu composite visio.lign
Tư vấn gói này

All-on-6

Nobel Biocare, khung Titanium

471.000.000 đ/hàm

Xem chi tiết gói
Giai đoạn 1: cấy ghép và hàm tạm
6 trụ Implant Nobel Biocare chính hãng; Multi-unit/khớp nối theo chỉ định; hàm giai đoạn 1 với răng sứ lai HIPC CAD/CAM, thanh bar Titanium in 3D và nướu composite visio.lign
Giai đoạn 2: phục hình cố định
Khung Hybrid Titanium in 3D; răng sứ đa lớp Mỹ CAD/CAM; nướu composite visio.lign
Tư vấn gói này

Gói điều trị All-on-X bao gồm

  • Khám, chụp CT Cone Beam và lập kế hoạch cấy ghép kỹ thuật số
  • Xét nghiệm tiền phẫu theo chỉ định của bác sĩ
  • Nhổ răng cần loại bỏ trong vùng điều trị, nếu có chỉ định
  • Ghép xương đơn giản tại vị trí cấy ghép, nếu cần và đủ điều kiện chuyên môn
  • Máng định vị phẫu thuật thiết kế và in 3D cá nhân hóa
  • Công nghệ Robot X-Guide khi có chỉ định chuyên môn

Vật liệu và hỗ trợ

  • Phẫu thuật trong phòng vô trùng
  • Trụ Implant, khớp nối và vật liệu phục hình chính hãng, có truy xuất nguồn gốc
  • Hàm tạm giai đoạn 1 và phục hình cố định giai đoạn 2 theo gói đã chọn
  • Đưa đón sân bay cho khách ở xa hoặc quốc tế, nếu đăng ký và đáp ứng chính sách
  • Tái khám, kiểm tra khớp cắn và hướng dẫn chăm sóc sau điều trị
Lưu ý về Implant toàn hàm
  • Giá áp dụng cho 01 hàm và thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.
  • Nhổ răng, xét nghiệm, ghép xương đơn giản, Robot X-Guide và đưa đón sân bay được áp dụng khi có chỉ định hoặc đáp ứng chính sách.
  • Thủ thuật phức tạp như nâng xoang, ghép xương lớn, gây mê, điều trị bệnh lý nền hoặc xử lý phát sinh ngoài gói sẽ được bác sĩ tư vấn và báo giá riêng.
Quyền lợi khi niềng răng
  • Miễn phí gói dữ liệu chỉnh nha khi chọn mắc cài kim loại hoặc mắc cài sứ.
  • Miễn phí gói ClinCheck Invisalign với niềng răng khay trong suốt.
  • Không tính phí nhổ răng phục vụ chỉnh nha và đặt MiniVis, nếu có chỉ định.
  • Không tính phí chụp phim X-quang kiểm tra trong quá trình điều trị.
  • Rớt mắc cài được gắn lại miễn phí.
  • Tặng cặp khay duy trì vào ngày tháo mắc cài.
Những yếu tố ảnh hưởng đến chi phí
  • Tình trạng răng miệng: sâu răng, viêm tủy, viêm nha chu hoặc răng mọc ngầm có mức độ phức tạp khác nhau.
  • Số lượng răng cần can thiệp: dịch vụ tính theo răng thay đổi theo số răng thực tế.
  • Phương pháp và vật liệu: loại răng sứ, thương hiệu trụ Implant và khớp nối ảnh hưởng đến giá. Cần phân biệt giá trụ kèm Abutment với giá đã gồm mão sứ.
  • Phạm vi gói: thủ thuật ngoài gói có thể được báo giá riêng.
  • Thuế và chính sách tài chính: thuế GTGT tùy dịch vụ; ưu đãi và bảo hiểm tùy điều kiện. Trả góp giúp chia nhỏ khoản thanh toán, không đồng nghĩa với giảm giá.
Ngậm Fluoride miễn phí cho bé dưới 12 tuổi